Từ điển Anh–Việt

112.307 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Building material

Nghĩa thường dùng

Vật liệu xây dựng cụm từ

“The choice of building material significantly influences the sustainability and durability of modern construction projects.”Sự lựa chọn vật liệu xây dựng ảnh hưởng đáng kể đến tính bền vững và độ bền của các dự án xây dựng hiện đại.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...