Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Building society

/ˈbildiŋ səˈsaiəti/ Collins ★★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Building society

//

  • (Econ) Ngân hàng phát triển gia cư+ Một định chế tài cính chấp nhận các quỹ dưới dạng cổ phần và tiền gửi để cho chủ sở hữu vay lại hầu như toàn bộ để mua nhà hoặc căn hộ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...