Building society
/ˈbildiŋ səˈsaiəti/ Collins ★★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Building society
//
- (Econ) Ngân hàng phát triển gia cư+ Một định chế tài cính chấp nhận các quỹ dưới dạng cổ phần và tiền gửi để cho chủ sở hữu vay lại hầu như toàn bộ để mua nhà hoặc căn hộ.