Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Built-in stabililizers

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Built-in stabililizers

//

  • (Econ) Các chính sách, công cụ ổn định nội tạo.+ Xem AUTOMATIC STABILIZERS
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...