Business performance
Nghĩa thường dùng
Cách mà một doanh nghiệp hoạt động và đạt được mục tiêu.
cụm từ
“Regular assessments improve business performance.”Đánh giá thường xuyên cải thiện hiệu suất kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Business performance
//
- (Econ) Kết quả kinh doanh.+ Mức độ tại đó một nghành đạt được kết quả hay mục tiêu mà các hãng thành viên theo đuổi. Xem STRUCTURE - CONDUCT - PERFORMANCE - FRAMEWORK).