Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

butcher's

/ˈbʊtʃ.ər/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng thịt danh từ

“He buys meat from the butcher's near his house.”Anh ấy mua thịt từ cửa hàng thịt gần nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cửa hàng thịt

ví dụ

He buys meat from the butcher's near his house. — Anh ấy mua thịt từ cửa hàng thịt gần nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...