Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Can set up a Voice bot or Chatbot to help customers with their queries

Nghĩa thường dùng

Có thể thiết lập Voicebot hoặc Chatbot để giúp khách hàng giải quyết các thắc mắc của họ cụm từ

“Companies can set up a Voice bot or Chatbot to help customers with their queries”Các công ty có thể thiết lập Voice bot hoặc Chatbot để giúp khách hàng giải quyết các thắc mắc của họ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...