Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cannibalism

/'kænibəlizm/ TOEFL phổ biến #17002

Nghĩa thường dùng

Tục Ăn Thịt Người danh từ

“Anthropological studies of cannibalism in ancient cultures reveal complex social structures and survival strategies.”Các nghiên cứu nhân chủng học về tục ăn thịt người trong các nền văn hóa cổ đại tiết lộ những cấu trúc xã hội và chiến lược sinh tồn phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cannibalism

/'kænibəlizm/

danh từ

  • tục ăn thịt người
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of eating the flesh of your own kind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...