Capital - intensive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital - intensive
//
- (Econ) (ngành) dựa nhiều vào vốn; sử dụng nhiều vốn.+ Một kỹ thuật sản xuất A được coi là sử dụng nhiều vốn hơn so với kỹ thuật tương đương B nếu tỷ số vốn so với CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT khác của A lớn hơn B.