Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital - intensive

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital - intensive

//

  • (Econ) (ngành) dựa nhiều vào vốn; sử dụng nhiều vốn.+ Một kỹ thuật sản xuất A được coi là sử dụng nhiều vốn hơn so với kỹ thuật tương đương B nếu tỷ số vốn so với CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT khác của A lớn hơn B.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...