Capital Consumption Allowance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital Consumption Allowance
//
- (Econ) Khoản khấu trừ cho sử dụng tư bản.+ Mức chênh lệch giữa tổng sản phẩm quốc dân (GNP) và sản phẩm quốc dân ròng trong khuôn khổ hạch toán thu nhập quốc dân Mỹ. Xem NATION IMCOME