Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital charges

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital charges

//

  • (Econ) Các phí tổn cho vốn+ Các chi phí mà các công ty và cá nhân đưa vào tài khoản của họ để trả lãi vốn vay, khấu hao tài sản và trả nợ vay. Xem ANNUAL CAPITAL CHARGE.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...