Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital expenditure

/ˈkæp.ɪ.t̬əl ɪkˈspen.dɪ.tʃər/

Nghĩa thường dùng

chi phí vốn, chi đầu tư tài sản dài hạn (CapEx) danh từ

“Capital expenditure on new machinery improved production capacity.”Chi phí vốn cho máy móc mới cải thiện công suất sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital expenditure

//

  • (Econ) Chi tiêu cho vốn.+ Chi tiêu cho tư liệu sản xuất của các hãng, chính phủ, các cơ quan chính phủ hay hộ gia đình, nhằm mục đích thay thế vốn đã khấu hao hay tạo vốn mới. Xem CAPITAL INVESTMENT.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...