Capital expenditure
Nghĩa thường dùng
“Capital expenditure on new machinery improved production capacity.”Chi phí vốn cho máy móc mới cải thiện công suất sản xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital expenditure
//
- (Econ) Chi tiêu cho vốn.+ Chi tiêu cho tư liệu sản xuất của các hãng, chính phủ, các cơ quan chính phủ hay hộ gia đình, nhằm mục đích thay thế vốn đã khấu hao hay tạo vốn mới. Xem CAPITAL INVESTMENT.