Capital intensity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital intensity
//
- (Econ) Cường độ vốn.+ Tỷ số vốn so với lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất. Xem PRODUCTION FUNCTION.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...