Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital- reversing

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital- reversing

//

  • (Econ) Thay đổi kỹ thuật sản xuất+ Việc áp dụng một phương pháp sản xuất khi giá trị của lượng vốn liên quan và tỷ suất lợi nhuận cùng tăng lên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...