Capital-intensive sector
//
- (Econ) Ngành bao hàm nhiều vốn+ Một ngành kinh tế trong đó các kỹ thuật sản xuất chủ yếu BAO HÀM NHIỀU VỐN (Xem CAPITAL INTENSITY, CAPITAL INTENSIVE TECHNIQUES, APPROPRIATE TECHNOLOGY).
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...