Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Capital-intensive techniques

//

  • (Econ) Các kỹ thuật dựa nhiều vào vốn+ Một phương pháp sản xuất có tỷ trọng VỐN cao hơn bất cứ yếu tố sản xuất nào khác. (Xem CAPITAL, FACTORS OF PRODUC-TION).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...