Capital-output ratio
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital-output ratio
//
- (Econ) Tỷ số vốn-sản lượng+ Tỷ lệ của lượng vốn trên sản lượng mà vốn đó tạo ra. (Xem INCREMENTAL CAPITAL- OUTPUT RATIO).
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...