Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capitalization rates

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capitalization rates

//

  • (Econ) Tỷ lệ vốn hoá+ Một khái niệm liên quan đến tỷ trọng của mỗi loại cổ phiếu hay vốn nợ trong một công ty so với tổng VỐN CỔ PHẦN trên thị trường của nó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...