Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capitalized value

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capitalized value

//

  • (Econ) Giá trị được vốn hoá+ Trị giá được định cho một tài sản theo mức lợi nhuận hiện tại và lãi suất thị trường hiện hành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...