Capture photos
Nghĩa thường dùng
“I always carry my camera to capture photos of beautiful landscapes during my travels.”Tôi luôn mang theo máy ảnh để chụp ảnh những cảnh quan đẹp trong các chuyến đi của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always carry my camera to capture photos of beautiful landscapes during my travels.”Tôi luôn mang theo máy ảnh để chụp ảnh những cảnh quan đẹp trong các chuyến đi của mình.
Đang tải...