Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Carbon footprint

/ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/

Nghĩa thường dùng

dấu chân carbon danh từ

“Aviation has a huge carbon footprint.”Hàng không có dấu chân carbon khổng lồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...