Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardiovascular

/kɑ:diәu'væskjulә/ Collins ★ phổ biến #7967

Nghĩa thường dùng

tim mạch tính từ

“Regular exercise is important for cardiovascular health.”Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe tim mạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cardiovascular

//

* tính từ
  • (thuộc) tim và mạch máu; tim mạch
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to or involving the heart and blood vessels

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...