Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Career counselling

Nghĩa thường dùng

Tư vấn nghề nghiệp cụm từ

“Career counselling is a domain of counseling that focuses on helping individuals find the right career pathway.”Tư vấn nghề nghiệp là một lĩnh vực tư vấn tập trung vào việc giúp các cá nhân tìm ra con đường sự nghiệp phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...