Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carlo

/ˈkɑːrloʊ/

Nghĩa thường dùng

Carlo (tên người) danh từ

“Carlo is an accomplished musician and composer.”Carlo là một nhạc sĩ và nhà soạn nhạc tài năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Carlo (tên người)

ví dụ

Carlo is an accomplished musician and composer. — Carlo là một nhạc sĩ và nhà soạn nhạc tài năng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...