Carve out time
Nghĩa thường dùng
“I always try to carve out time for reading because it helps me relax and learn new things.”Tôi luôn cố gắng dành thời gian để đọc sách vì nó giúp tôi thư giãn và học hỏi những điều mới.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always try to carve out time for reading because it helps me relax and learn new things.”Tôi luôn cố gắng dành thời gian để đọc sách vì nó giúp tôi thư giãn và học hỏi những điều mới.
Đang tải...