Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Caught on to

Nghĩa thường dùng

Hiểu rõ cụm từ

“It took me a while, but I finally caught on to the plot twists in that thriller movie.”Tôi mất một thời gian, nhưng cuối cùng tôi đã hiểu rõ những cú xoắn trong cốt truyện của bộ phim hồi hộp đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...