Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Celebrate a milestone

Nghĩa thường dùng

Kỷ niệm một cột mốc quan trọng cụm từ

“The university plans to celebrate a milestone in its history by hosting a series of events throughout the year.”Đại học dự định kỷ niệm một cột mốc trong lịch sử của mình bằng cách tổ chức một loạt sự kiện trong suốt năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...