Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Celebrated Lucrative endorsement deals

Nghĩa thường dùng

Nổi tiếng Hợp đồng đại diện thương hiệu có giá trị cao 7 cụm từ

“The athlete secured celebrated lucrative endorsement deals that not only boosted their income but also elevated their public profile.”Vận động viên đã ký kết những hợp đồng đại diện thương hiệu có giá trị cao nổi tiếng, không chỉ nâng cao thu nhập mà còn tăng cường hình ảnh công chúng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...