Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Central Bank

/ˌsɛntrəl ˈbæŋk/

Nghĩa thường dùng

Ngân hàng trung ương cụm từ

“The central bank controls the money supply in the economy.”Ngân hàng trung ương kiểm soát lượng tiền trong nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Central Bank

//

  • (Econ) Ngân hàng trung ương+ Một cơ quan có trách nhiệm kiểm soát hệ thống ngân hàng và tiền tệ của một nước, mặc dù có chức năg khác phụ thuộc vào môi trường và cơ cấu tài chính.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...