Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Central business district

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Central business district

//

  • (Econ) Khu kinh doanh trung tâm.+ Một khu vực ở trung tâm các thành phố và đa số thị trấn lớn được sử dụng cho các hoạt động thương mại. Xem ACCESS/SPACE TRADE - OFF MODEL.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...