Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

central computer

Nghĩa thường dùng

Máy tính trung tâm cụm từ

“Companies often store their valuable data on a central computer or server”Các công ty thường lưu trữ dữ liệu có giá trị của họ trên một máy tính hoặc máy chủ trung tâm

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

central computer

//

  • (Tech) máy điện toán trung ương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...