central computer
Nghĩa thường dùng
Máy tính trung tâm
cụm từ
“Companies often store their valuable data on a central computer or server”Các công ty thường lưu trữ dữ liệu có giá trị của họ trên một máy tính hoặc máy chủ trung tâm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
central computer
//
- (Tech) máy điện toán trung ương