Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Charcoal filters

Nghĩa thường dùng

Bộ lọc than chì cụm từ

“Charcoal filters are widely used in air purification systems due to their effectiveness in removing pollutants and odors.”Bộ lọc than chì được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống lọc không khí nhờ vào hiệu quả của chúng trong việc loại bỏ các chất ô nhiễm và mùi hôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...