Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chickenpox

/ˈtʃɪkɪnpɑːks/

Nghĩa thường dùng

Bệnh thủy đậu cụm từ

“Many children get chickenpox when they are young.”Nhiều trẻ em mắc bệnh thủy đậu khi chúng còn nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Bệnh thủy đậu

ví dụ

Many children get chickenpox when they are young. — Nhiều trẻ em mắc bệnh thủy đậu khi chúng còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...