Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Choice variable

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Choice variable

//

  • (Econ) Biến lựa chọn.+ Một biến trong bài toán tối ưu mà giá trị của biến được chọn để tối ưu hoá giá trị của HÀM MỤC TIÊU. Các biến lựa chọn thường là biến độc lập của hàm mục tiêu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...