Chop up
Nghĩa thường dùng
“I need to chop up the vegetables before we start cooking dinner.”Tôi cần chặt rau trước khi chúng ta bắt đầu nấu bữa tối.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to chop up the vegetables before we start cooking dinner.”Tôi cần chặt rau trước khi chúng ta bắt đầu nấu bữa tối.
Đang tải...