Từ điển Anh–Việt

112.634 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Christian charity

/ˈkrɪs.tʃən ˈtʃær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đức ái Kitô giáo cụm từ

“They practice Christian charity every Sunday.”Họ thực hành đức ái Kitô giáo mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...