Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Christian community

/ˈkrɪs.tʃən kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng những người theo Kitô giáo cụm từ

“She joined a Christian community for support.”Cô ấy tham gia cộng đồng Kitô giáo để được hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...