Christian community
/ˈkrɪs.tʃən kəˈmjuː.nɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
cộng đồng những người theo Kitô giáo
cụm từ
“She joined a Christian community for support.”Cô ấy tham gia cộng đồng Kitô giáo để được hỗ trợ.