Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Christian values

/ˈkrɪs.tʃən ˈvæl.juːz/

Nghĩa thường dùng

giá trị Kitô giáo cụm từ

“Christian values promote love and kindness.”Giá trị Kitô giáo thúc đẩy tình yêu và lòng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...