Christian values
Nghĩa thường dùng
“Christian values promote love and kindness.”Giá trị Kitô giáo thúc đẩy tình yêu và lòng tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Christian values promote love and kindness.”Giá trị Kitô giáo thúc đẩy tình yêu và lòng tốt.
Đang tải...