Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Christian virtue

/ˈkrɪs.tʃən ˈvɜr.tʃuː/

Nghĩa thường dùng

nhân đức Kitô giáo cụm từ

“Kindness is a Christian virtue.”Lòng tốt là một nhân đức Kitô giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...