Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Christmas card

/ˈkrɪs.məskɑːrd/

Nghĩa thường dùng

Thiệp Giáng sinh cụm từ

“I send a Christmascard to my friend every year.”Tôi gửi thiệp Giáng sinh cho bạn tôi mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thiệp Giáng sinh

ví dụ

I send a Christmascard to my friend every year. — Tôi gửi thiệp Giáng sinh cho bạn tôi mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...