Cinematic experiences
Nghĩa thường dùng
“Going to the cinema can provide some of the best cinematic experiences, especially with a big screen.”Đi xem phim có thể mang lại một trong những trải nghiệm điện ảnh tốt nhất, đặc biệt là với màn hình lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Going to the cinema can provide some of the best cinematic experiences, especially with a big screen.”Đi xem phim có thể mang lại một trong những trải nghiệm điện ảnh tốt nhất, đặc biệt là với màn hình lớn.
Đang tải...