Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city-dweller

IELTS

Nghĩa thường dùng

Cư dân thành thị danh từ

“As a city-dweller, I enjoy the convenience of shops and restaurants nearby.”Là một cư dân thành thị, tôi thích sự tiện lợi của các cửa hàng và nhà hàng gần đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cư dân thành thị

ví dụ

As a city-dweller, I enjoy the convenience of shops and restaurants nearby. — Là một cư dân thành thị, tôi thích sự tiện lợi của các cửa hàng và nhà hàng gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...