Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classification

/.klæsifi'keiʃәn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5891

Nghĩa thường dùng

phân loại danh từ

“The classification of animals is important in biology.”Phân loại động vật rất quan trọng trong sinh học.

Biến thể từ classifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

classification

//

  • (thống kê) sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng
  • attributive c. sự phân theo thuộc tính
  • automatic c. sự phân loại tự động
  • manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu
  • marginal c. sự phân loại biên duyên
  • one-way c. sự phân loại theo một dấu hiệu
  • two-way c. sự phân loại theo hai dấu hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of people or things arranged by class or category n. the basic cognitive process of arranging into classes or categories n. restriction imposed by the government on documents or weapons that are available only to certain authorized people

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...