Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Classroom behaviour

Nghĩa thường dùng

Hành vi trong lớp học cụm từ

“In this way, the youth may feel less stressed, leading to an improvement in their in- class participation and classroom behaviour.”Bằng cách này, thanh thiếu niên có thể cảm thấy ít căng thẳng hơn, dẫn đến sự cải thiện trong việc tham gia vào lớp học và hành vi trong lớp học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...