Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Clay-clay

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Clay-clay

//

  • (Econ) clay-clay; Đất sét- Đất sét+ Một khía cạnh của HÀM SẢN XUẤT trong THUYẾT TĂNG TRƯỞNG không cho phép tỷ lệ vốn - lao động biến đổi trước hoặc sau khi thực hiện đầu tư. Cụm thuật ngữ đất sét dùng để chỉ vốn, do đất sét được cho là kém tính cán mỏng hơn so với mát tít (Xem PUTTY-CLAY and PUTTY- PUTTY).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...