Clear itinerary
Nghĩa thường dùng
“Having a clear itinerary helps me make the most of my travel experiences without feeling rushed.”Có một hành trình rõ ràng giúp tôi tận dụng tối đa trải nghiệm du lịch mà không cảm thấy vội vã.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Having a clear itinerary helps me make the most of my travel experiences without feeling rushed.”Có một hành trình rõ ràng giúp tôi tận dụng tối đa trải nghiệm du lịch mà không cảm thấy vội vã.
Đang tải...