Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Climatic Shift, Climate Change

Nghĩa thường dùng

Biến Đổi Khí Hậu danh từ

“Climatic shifts are increasingly evident, with climate change impacting weather patterns and leading to environmental challenges worldwide.”Biến đổi khí hậu ngày càng rõ rệt, với biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết và dẫn đến những thách thức môi trường trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...