Cliometrics
/,klaiәj'metriks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Cliometrics
//
- (Econ) Sử lượng+ Tên môn lịch sử kinh tế mới, sử dụng KINH TẾ LƯỢNG để nghiên cứu về các vấn đề đã được các nhà sử học đề cập