Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cliometrics

/,klaiәj'metriks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Cliometrics

//

  • (Econ) Sử lượng+ Tên môn lịch sử kinh tế mới, sử dụng KINH TẾ LƯỢNG để nghiên cứu về các vấn đề đã được các nhà sử học đề cập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...