Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close-knit

/ˌkloʊsˈnɪt/

Nghĩa thường dùng

Khăng khít tính từ

“My family is very close-knit and we support each other.”Gia đình tôi rất khăng khít và chúng tôi hỗ trợ nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

close-knit

//

* tính từ
  • gắn bó với nhau (về tình cảm, quyền lợi)
Định nghĩa tiếng Anh

s. held together as by social or cultural ties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...