close-knit
/ˌkloʊsˈnɪt/
Nghĩa thường dùng
Khăng khít
tính từ
“My family is very close-knit and we support each other.”Gia đình tôi rất khăng khít và chúng tôi hỗ trợ nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
close-knit
//
* tính từ- gắn bó với nhau (về tình cảm, quyền lợi)
Định nghĩa tiếng Anh
s. held together as by social or cultural ties