Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-pilot

/ˈkəʊˌpaɪ.lət/

Nghĩa thường dùng

Phi công phụ danh từ

“The co-pilot helps the pilot during the flight.”Phi công phụ giúp phi công trong chuyến bay.

Biến thể từ co-pilots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

co-pilot

//

* danh từ
  • phi công phụ trên máy bay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relief pilot on an airplane

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...