Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

codified

IELTS

Nghĩa thường dùng

Được hệ thống hóa cụm từ

“The principles of sustainable development have been codified in numerous international agreements to guide global policies.”Các nguyên tắc phát triển bền vững đã được hệ thống hóa trong nhiều thỏa thuận quốc tế để hướng dẫn các chính sách toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Được hệ thống hóa

ví dụ

The principles of sustainable development have been codified in numerous international agreements to guide global policies. — Các nguyên tắc phát triển bền vững đã được hệ thống hóa trong nhiều thỏa thuận quốc tế để hướng dẫn các chính sách toàn cầu.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...